bát họ

bát họ

Bà tôi giữ một bát họ để dành tiền mua nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản tiền góp của một thành viên trong họ hụi, họ biếu: "bát họ" chỉ phần tiền hoặc hiện vật một người tham gia vào một nhóm hụi (họ) định kỳ đóng góp theo thỏa thuận.
    • Phần được hưởng khi tới lượt trong họ hụi: "bát họ" cũng có thể chỉ toàn bộ số tiền một thành viên nhận được khi đến lượt mình trong một vòng chơi hụi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mỗi tháng, bác ấy phải góp một bát họ năm trăm nghìn đồng. (Đây nghĩa vụ đóng góp định kỳ của thành viên.)
    • Đến lượt chị Lan ăn họ, cả nhóm đã gom đủ bát họ cho chị. (Đây toàn bộ số tiền chị Lan nhận được từ các thành viên khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "góp bát họ": thực hiện việc đóng tiền vào họ theo định kỳ.
    • Ngày mùng một hàng tháng ngày mọi người góp bát họ. (Đây hành động đóng tiền định kỳ vào hụi.)
  • "đến lượt bát họ": chỉ thời điểm một thành viên được nhận tiền từ cả nhóm.
    • Gia đình tôi chờ đến lượt bát họ để sửa nhà. (Gia đình chờ tới kỳ được nhận tiền hụi.)
Biến thể từ gần giống
  • Phần họ: cách gọi khác có nghĩa tương tự "bát họ".
  • Hụi (danh từ): một hình thức tín dụng truyền thống dựa trên sự góp vốn luân phiên, còn gọi là "họ".
    • tôi thường tham gia một chỗ hụi nhỏ trong xóm.
  • Họ biếu (danh từ): một dạng hụi người nhận tiền không phải trả lãi, thường mang tính chất tương trợ.
Từ đồng nghĩa
  • Phần góp: phần đóng góp của mỗi người.
  • Tiền họ: tiền trong hụi, họ.
Thành ngữ liên quan
  • Chơi họ, ăn họ: tham gia vào hội hụi nhận tiền khi đến lượt.
    • Bà con trong làng thường chơi họ, ăn họ để vốn làm ăn. (Chỉ hoạt động tham gia hụi như một hình thức vay vốn luân phiên.)